Cao su chống va đập cửa
bạch truật
Một thứ cây củ, khoa
cúc
菊, cao chừng một thước, lá nhỏ như lông, thịt rễ trắng, dùng làm thuốc được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朮
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 朮: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 白朮 Tìm thêm nội dung cho: 白朮
