Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch truật
Một thứ cây củ, khoa
cúc
菊, cao chừng một thước, lá nhỏ như lông, thịt rễ trắng, dùng làm thuốc được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朮
| thuật | 朮: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 朮: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 白朮 Tìm thêm nội dung cho: 白朮
