Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 圆心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圆心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánxīn] tâm; tâm vòng tròn。圆的中心;跟圆周上各点距离都相等的一点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
圆心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圆心 Tìm thêm nội dung cho: 圆心