Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儆, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儆:

儆 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儆

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 人 敬 hoặc 亻 敬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儆 cấu thành từ 2 chữ: 人, 敬
  • nhân, nhơn
  • kính
  • 2. 儆 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 敬
  • nhân
  • kính
  • cảnh [cảnh]

    U+5106, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing3, yao2;
    Việt bính: ging2;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 儆

    (Động) Phòng bị.
    § Thông cảnh
    .
    ◎Như: cảnh bị đề phòng.

    (Động)
    Răn bảo, nhắc nhở.
    § Thông cảnh .
    ◎Như: sát nhất cảnh bách giết một người răn trăm họ.
    cảnh, như "cảnh báo; cảnh tỉnh" (gdhn)

    Nghĩa của 儆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẢNH
    khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
    儆戒。
    khuyên răn.
    以儆效尤。
    răn người đừng bắt chước làm điều xấu.

    Chữ gần giống với 儆:

    , ,

    Dị thể chữ 儆

    ,

    Chữ gần giống 儆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆 Tự hình chữ 儆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儆

    cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
    儆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儆 Tìm thêm nội dung cho: 儆