Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儆, chiết tự chữ CẢNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儆:
儆
Pinyin: jing3, yao2;
Việt bính: ging2;
儆 cảnh
Nghĩa Trung Việt của từ 儆
(Động) Phòng bị.§ Thông cảnh 警.
◎Như: cảnh bị 儆備 đề phòng.
(Động) Răn bảo, nhắc nhở.
§ Thông cảnh 警.
◎Như: sát nhất cảnh bách 殺一儆百 giết một người răn trăm họ.
cảnh, như "cảnh báo; cảnh tỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 儆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
儆戒。
khuyên răn.
以儆效尤。
răn người đừng bắt chước làm điều xấu.
Số nét: 15
Hán Việt: CẢNH
khuyên răn; răn mình; răn。让人自己觉悟而不犯过错。
儆戒。
khuyên răn.
以儆效尤。
răn người đừng bắt chước làm điều xấu.
Dị thể chữ 儆
警,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儆
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 儆 Tìm thêm nội dung cho: 儆
