Từ: 佛家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật gia
Phật giáo.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Hựu hữu cực đại đích pháp thuyền, chiếu y Phật gia trung nguyên địa ngục xá tội chi thuyết, siêu độ giá ta cô hồn thăng thiên
船, 說, 天 (Đệ tứ thập nhất hồi).Cảnh giới của Phật bồ tát.
◎Như:
tịnh độ
土,
tự viện
院 đều có thể gọi là
Phật gia
.
◇Đại Bát-nhã ba-la-mật-đa kinh 經:
Dục sanh Phật gia nhập đồng chân địa, thường bất viễn li chư thần, Bồ-tát, ưng học Bát-nhã ba-la-mật-đa
, 神, 薩, (Quyển tứ thất cửu, Đệ tam phân Xá-lợi tử phẩm đệ nhị chi nhất 一).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
佛家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛家 Tìm thêm nội dung cho: 佛家