Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch thiên
Ban ngày. ☆Tương tự:
nhật gian
日間,
bạch trú
白晝,
bạch nhật
白日. ★Tương phản:
hắc dạ
黑夜,
dạ gian
夜間,
dạ vãn
夜晚,
vãn thượng
晚上.
Nghĩa của 白天 trong tiếng Trung hiện đại:
[bái·tian] ban ngày。从天亮到天黑的一段时间。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 白天 Tìm thêm nội dung cho: 白天
