Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vía

Dịch vía sang tiếng Trung hiện đại:

魂魄 《迷信的人指附在人体内可以脱离人体存在的精神。》
《(魂儿)灵魂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vía

vía𡳺:hồn vía
vía𤽶:mất vía
vía: 
vía󰙓:sợ bóng vía
vía󰙔:sợ mất vía
vía𩴬:sợ mất vía
vía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vía Tìm thêm nội dung cho: vía