Từ: 百听不厌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百听不厌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百听不厌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎitīngbùyàn] nghe hoài không chán。形容乐曲或歌曲好听,使人听多少遍也不厌烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌

yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
百听不厌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百听不厌 Tìm thêm nội dung cho: 百听不厌