Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百听不厌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百听不厌:
Nghĩa của 百听不厌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎitīngbùyàn] nghe hoài không chán。形容乐曲或歌曲好听,使人听多少遍也不厌烦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 听
| thính | 听: | rất thính tai |
| xính | 听: | xúng xính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厌
| yếm | 厌: | yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) |

Tìm hình ảnh cho: 百听不厌 Tìm thêm nội dung cho: 百听不厌
