Từ: 风俗画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风俗画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风俗画 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngsúhuà] tranh phong tục。用当时社会风俗及日常生活做题材的绘画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
风俗画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风俗画 Tìm thêm nội dung cho: 风俗画