Từ: 化身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa thân
Còn gọi là
ứng hóa thân
身 hoặc
ứng thân
身: là thân Phật xuất hiện trên trái đất, với nhân trạng, với mục đích cứu độ con người. Xem
tam thân
身.Biến hóa thân hình.

Nghĩa của 化身 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshēn] 1. hoá thân (Phật hoặc Bồ Tát hoá thân thành người xuống trần gian.)。佛教称佛或菩萨暂时出现在人间的形体。
这本小说的主人公正是作者自己的化身。
nhân vật chính trong bộ tiểu thuyết này chính là hoá thân của tác giả.
剧中的主角就是作者的化身。
vai chính trong vở kịch chính là hoá thân của tác giả.
2. cụ thể hoá khái niệm trừu tượng。指抽象观念的具体形象。
旧小说里把包公描写成正义的化身。
tiểu thuyết xưa miêu tả Bao Công thành hoá thân của chính nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
化身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化身 Tìm thêm nội dung cho: 化身