Từ: 凌轹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌轹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌轹 trong tiếng Trung hiện đại:

[línglì] 1. lấn át; ép buộc; chèn ép。欺压。
2. gạt bỏ; loại bỏ。排挤。
凌轹同人。
gạt bỏ bạn cùng đơn vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轹

lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
凌轹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌轹 Tìm thêm nội dung cho: 凌轹