Từ: 桓桓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桓桓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桓 • 桓

hoàn hoàn
Oai vũ, mạnh mẽ, hăng hái. ◇Nguyễn Trãi 阮廌:
Nhất tâm báo quốc thượng hoàn hoàn
一心報國尚桓桓 (Thứ vận Trần Thượng Thư đề Nguyễn Bố Chánh thảo đường 次韻陳尚書題 阮布政草堂) Một tấm lòng báo quốc vẫn còn hăng hái.Cao lớn.Rộng rãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓

hoàn桓:bàn hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桓

hoàn桓:bàn hoàn
桓桓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桓桓 Tìm thêm nội dung cho: 桓桓