Cao su chống va đập cửa

Từ: phốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ phốc:

扑 phốc, phác幞 phốc撲 phác, bạc, phốc馥 phức, phốc蹼 bốc, phốc醭 phốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: phốc

phốc, phác [phốc, phác]

U+6251, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撲;
Pinyin: pu1, bu1;
Việt bính: pok3;

phốc, phác

Nghĩa Trung Việt của từ 扑

(Động) Đập, đánh.
◎Như: tiên phốc
đánh roi.
◇Sử Kí : (Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng (), (Kinh Kha truyện ) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.

(Động)
Đánh bại, đánh ngã.
§ Thông phó .
◇Sử Kí : Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ , (Chu bổn kỉ ) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.

(Danh)
Cái phốc, dùng để đánh người.
◇Thư Kinh : Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình , (Thuấn điển ) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.Giản thể của chữ .
§ Cũng dọc là phác.

bốc, như "bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)" (vhn)
buốt, như "rét buốt; đau buốt" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (btcn)
vọc, như "vọc nước" (btcn)
vục, như "vục xuống" (btcn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (gdhn)
phác, như "phác (đánh đập)" (gdhn)

Nghĩa của 扑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撲)
[pū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỐC
1. bổ nhào; nhào đầu về phía trước。用力向前冲,使全身突然伏在物体上。
孩子高兴得一下扑到我怀里来。
đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.
和风扑面。
gió mát phả vào mặt.
香气扑鼻。
hương thơm đập vào mũi.
2. dốc lòng; dốc sức; ra sức。把全部心力用到(工作、事业等上面)。
他一心扑在社会主义事业上。
anh ấy một lòng dốc sức cho sự nghiệp xã hội chủ nghĩa.
3. đánh thốc; tấn công; đập。扑打;进攻。
扑灭。
dập tắt.
扑蝇。
đập ruồi.
直扑敌人的巢穴。
đánh thốc vào sào huyệt của giặc.
4. vỗ; đập; bôi; thoa; xoa。拍打;拍。
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.
小孩的身上扑了一层痱子粉。
thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.
5. phủ phục。伏。
扑在桌上看地图。
phủ phục trên bàn xem bản đồ.
Từ ghép:
扑哧 ; 扑打 ; 扑打 ; 扑灯蛾子 ; 扑跌 ; 扑粉 ; 扑虎儿 ; 扑救 ; 扑克 ; 扑空 ; 扑棱 ; 扑棱 ; 扑脸儿 ; 扑满 ; 扑面 ; 扑灭 ; 扑扇 ; 扑闪 ; 扑朔迷离 ; 扑蔌 ; 扑腾 ; 扑腾 ; 扑通

Chữ gần giống với 扑:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Dị thể chữ 扑

, ,

Chữ gần giống 扑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑

phốc [phốc]

U+5E5E, tổng 15 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: buk6;

phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 幞

(Danh) Khăn bịt đầu.
◇Liêu trai chí dị
: Nhất quan quan tạo sa, trước tú phốc, thừa kiên dư, phân phân xuất môn nhi khứ , , 輿, (Tiểu quan nhân ) Một vị quan đội mũ the thâm, chít khăn thêu, ngồi kiệu, rầm rộ đi ra cửa.
phục, như "phục nơi màn trướng" (gdhn)

Nghĩa của 幞 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 15
Hán Việt: PHỌC
1. khăn quấn đầu; khăn chít đầu。幞头。
2. gói; bọc。同"袱"。
Từ ghép:
幞头

Chữ gần giống với 幞:

, , , , , , , , 𢄶, 𢄹, 𢅄, 𢅅, 𢅆,

Dị thể chữ 幞

,

Chữ gần giống 幞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幞 Tự hình chữ 幞 Tự hình chữ 幞 Tự hình chữ 幞

phác, bạc, phốc [phác, bạc, phốc]

U+64B2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu1;
Việt bính: pok3;

phác, bạc, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 撲

(Động) Đánh, đập.
◇Hoài Nam Tử
: Vi lôi điện sở phác (Thuyết lâm ) Bị sét đánh.

(Động)
Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua.
◇Sầm Tham : Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca ) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.

(Động)
Vỗ cánh.
◎Như: tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.

(Động)
Phủi.
◎Như: bả thân thượng tuyết phác liễu phủi tuyết trên mình.

(Động)
Xông tới, xông vào, sà vào.
◎Như: phi nga phác hỏa thiêu thân xông vào lửa, tha hoài trung phác khứ ngã sà vào lòng y.

(Động)
Bắt.
◇Đỗ Mục : Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh (Thu tịch ) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.

(Động)
Bôi, thoa, xoa.
◎Như: phác phấn thoa phấn (trang điểm).

(Động)
Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).

(Động)
Cùng đánh nhau, đấu sức.

(Danh)
Hình phạt đánh trượng.

(Danh)
Đồ dùng để đánh, đập.
◎Như: cầu phác cái vợt đánh bóng, phấn phác đồ đánh phấn.
§ Cũng đọc là phốc, bạc.

vục, như "vục nước" (vhn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (btcn)
phác, như "phác (đánh đập)" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (gdhn)
vọc, như "vọc nước" (gdhn)

Chữ gần giống với 撲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撲

,

Chữ gần giống 撲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲

phức, phốc [phức, phốc]

U+99A5, tổng 18 nét, bộ Hương 香
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;

phức, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 馥

(Tính) Thơm ngào ngạt.

(Danh)
Hương thơm.
◇Nguyên Đế
: Chiên đàn tán phức (Dương Châu Lương An tự bi ) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.

(Động)
Tỏa ra.
◇Thân Hoan : Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường , (Đâu huyền quốc hoài quy ) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)

Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù]Bộ: 香 - Hương
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁

Chữ gần giống với 馥:

,

Chữ gần giống 馥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥 Tự hình chữ 馥

bốc, phốc [bốc, phốc]

U+8E7C, tổng 19 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6;

bốc, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 蹼

(Danh) Mạng ngón chân, mạng bàn chân (như các giống chim ở nước, loài động vật cho bú...)Một âm là phốc.
§ Dùng như phốc
.
bốc, như "màng ở chân động vật bơi lội" (gdhn)

Nghĩa của 蹼 trong tiếng Trung hiện đại:

[pù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。

Chữ gần giống với 蹼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Chữ gần giống 蹼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼

phốc [phốc]

U+91AD, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bu2, pu1, pu2;
Việt bính: buk6 pok3;

phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 醭

(Danh) Mốc, meo, váng (trên rượu, giấm...).

bô, như "mốc trên dấm dưa" (gdhn)
phác, như "váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ" (gdhn)

Nghĩa của 醭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bú]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC; PHÁT
váng; mốc; meo (lớp meo màu trắng nổi trên bề mặt dấm, nước tương...) 。醭儿:醋、酱油等表面长的白色的霉。

Chữ gần giống với 醭:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 醭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醭 Tự hình chữ 醭 Tự hình chữ 醭 Tự hình chữ 醭

Dịch phốc sang tiếng Trung hiện đại:

(足踢物声)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phốc

phốc:trúng phốc
phốc:đá phốc lên
phốc:đá phốc lên
phốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phốc Tìm thêm nội dung cho: phốc