Từ: phốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ phốc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phốc
Pinyin: pu1, bu1;
Việt bính: pok3;
扑 phốc, phác
Nghĩa Trung Việt của từ 扑
(Động) Đập, đánh.◎Như: tiên phốc 鞭扑 đánh roi.
◇Sử Kí 史記: (Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng (高漸離)舉筑扑秦皇帝, 不中 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.
(Động) Đánh bại, đánh ngã.
§ Thông phó 仆.
◇Sử Kí 史記: Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ 秦破韓魏, 扑師武 (Chu bổn kỉ 周本紀) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.
(Danh) Cái phốc, dùng để đánh người.
◇Thư Kinh 書經: Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình 鞭作官刑, 扑作教刑 (Thuấn điển 舜典) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.Giản thể của chữ 撲.
§ Cũng dọc là phác.
bốc, như "bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)" (vhn)
buốt, như "rét buốt; đau buốt" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (btcn)
vọc, như "vọc nước" (btcn)
vục, như "vục xuống" (btcn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (gdhn)
phác, như "phác (đánh đập)" (gdhn)
Nghĩa của 扑 trong tiếng Trung hiện đại:
[pū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỐC
1. bổ nhào; nhào đầu về phía trước。用力向前冲,使全身突然伏在物体上。
孩子高兴得一下扑到我怀里来。
đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.
和风扑面。
gió mát phả vào mặt.
香气扑鼻。
hương thơm đập vào mũi.
2. dốc lòng; dốc sức; ra sức。把全部心力用到(工作、事业等上面)。
他一心扑在社会主义事业上。
anh ấy một lòng dốc sức cho sự nghiệp xã hội chủ nghĩa.
3. đánh thốc; tấn công; đập。扑打;进攻。
扑灭。
dập tắt.
扑蝇。
đập ruồi.
直扑敌人的巢穴。
đánh thốc vào sào huyệt của giặc.
4. vỗ; đập; bôi; thoa; xoa。拍打;拍。
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.
小孩的身上扑了一层痱子粉。
thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.
5. phủ phục。伏。
扑在桌上看地图。
phủ phục trên bàn xem bản đồ.
Từ ghép:
扑哧 ; 扑打 ; 扑打 ; 扑灯蛾子 ; 扑跌 ; 扑粉 ; 扑虎儿 ; 扑救 ; 扑克 ; 扑空 ; 扑棱 ; 扑棱 ; 扑脸儿 ; 扑满 ; 扑面 ; 扑灭 ; 扑扇 ; 扑闪 ; 扑朔迷离 ; 扑蔌 ; 扑腾 ; 扑腾 ; 扑通
Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: buk6;
幞 phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 幞
(Danh) Khăn bịt đầu.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất quan quan tạo sa, trước tú phốc, thừa kiên dư, phân phân xuất môn nhi khứ 一官冠皂紗, 著繡幞, 乘肩輿, 紛紛出門而去 (Tiểu quan nhân 小官人) Một vị quan đội mũ the thâm, chít khăn thêu, ngồi kiệu, rầm rộ đi ra cửa.
phục, như "phục nơi màn trướng" (gdhn)
Nghĩa của 幞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHỌC
1. khăn quấn đầu; khăn chít đầu。幞头。
2. gói; bọc。同"袱"。
Từ ghép:
幞头
Dị thể chữ 幞
襮,
Tự hình:

phác, bạc, phốc [phác, bạc, phốc]
U+64B2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pu1;
Việt bính: pok3;
撲 phác, bạc, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 撲
(Động) Đánh, đập.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vi lôi điện sở phác 為雷電所撲 (Thuyết lâm 說林) Bị sét đánh.
(Động) Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua.
◇Sầm Tham 岑參: Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương 花撲玉缸春酒香 (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca 韋員外家花樹歌) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.
(Động) Vỗ cánh.
◎Như: tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng 蜻蜓在窗戶上撲著翅膀 chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.
(Động) Phủi.
◎Như: bả thân thượng tuyết phác liễu 把身上雪撲了 phủi tuyết trên mình.
(Động) Xông tới, xông vào, sà vào.
◎Như: phi nga phác hỏa 飛蛾撲火 thiêu thân xông vào lửa, tha hoài trung phác khứ 他懷中撲去 ngã sà vào lòng y.
(Động) Bắt.
◇Đỗ Mục 杜牧: Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh 輕羅小扇撲流螢 (Thu tịch 秋夕) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.
(Động) Bôi, thoa, xoa.
◎Như: phác phấn 撲粉 thoa phấn (trang điểm).
(Động) Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).
(Động) Cùng đánh nhau, đấu sức.
(Danh) Hình phạt đánh trượng.
(Danh) Đồ dùng để đánh, đập.
◎Như: cầu phác 毬撲 cái vợt đánh bóng, phấn phác 粉撲 đồ đánh phấn.
§ Cũng đọc là phốc, bạc.
vục, như "vục nước" (vhn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (btcn)
phác, như "phác (đánh đập)" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (gdhn)
vọc, như "vọc nước" (gdhn)
Chữ gần giống với 撲:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撲
扑,
Tự hình:

Pinyin: fu4, bi4;
Việt bính: fuk1 fuk6;
馥 phức, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 馥
(Tính) Thơm ngào ngạt.(Danh) Hương thơm.
◇Nguyên Đế 元帝: Chiên đàn tán phức 旃檀散馥 (Dương Châu Lương An tự bi 揚州梁安寺碑) Cây chiên đàn tỏa hương thơm.
(Động) Tỏa ra.
◇Thân Hoan 申歡: Phong nhuyễn cảnh hòa hú, Dị hương phức lâm đường 風軟景和煦, 異香馥林塘 (Đâu huyền quốc hoài quy 兜玄國懷歸) Gió dịu ánh mặt trời ấm áp, Hương lạ tỏa ao rừng.
§ Cũng đọc là phốc.
phức, như "thơm phức" (vhn)
Nghĩa của 馥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: PHỨC
hương; mùi hương; mùi thơm; thơm。香;香气。
馥郁
thơm ngào ngạt
Từ ghép:
馥馥 ; 馥郁
Chữ gần giống với 馥:
馥,Tự hình:

Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6;
蹼 bốc, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹼
(Danh) Mạng ngón chân, mạng bàn chân (như các giống chim ở nước, loài động vật cho bú...)Một âm là phốc.§ Dùng như phốc 撲.
bốc, như "màng ở chân động vật bơi lội" (gdhn)
Nghĩa của 蹼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。
Chữ gần giống với 蹼:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Pinyin: bu2, pu1, pu2;
Việt bính: buk6 pok3;
醭 phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 醭
(Danh) Mốc, meo, váng (trên rượu, giấm...).bô, như "mốc trên dấm dưa" (gdhn)
phác, như "váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ" (gdhn)
Nghĩa của 醭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC; PHÁT
váng; mốc; meo (lớp meo màu trắng nổi trên bề mặt dấm, nước tương...) 。醭儿:醋、酱油等表面长的白色的霉。
Tự hình:

Dịch phốc sang tiếng Trung hiện đại:
(足踢物声)。Nghĩa chữ nôm của chữ: phốc
| phốc | 仆: | trúng phốc |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| phốc | 撲: | đá phốc lên |

Tìm hình ảnh cho: phốc Tìm thêm nội dung cho: phốc
