Cao su chống va đập cửa
Chữ 啾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啾, chiết tự chữ THU, TU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啾:
啾
Pinyin: jiu1;
Việt bính: zau1;
啾 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 啾
(Trạng thanh) Thu thu 啾啾 tiếng kêu ti tỉ.◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên âm vũ thấp thanh thu thu 天陰雨濕聲啾啾 (Binh xa hành 兵車行) Trời âm u, mưa ẩm ướt, tiếng than rền rỉ. Nhượng Tống dịch thơ: Những khi trời tối mưa tàn, Tiếng ma ti tỉ khóc than canh dài.
tu, như "tu (tiếng chim kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 啾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: THU
chiêm chiếp; líu lo。啾啾。
Từ ghép:
啾啾
Số nét: 12
Hán Việt: THU
chiêm chiếp; líu lo。啾啾。
Từ ghép:
啾啾
Chữ gần giống với 啾:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啾
| tu | 啾: | tu (tiếng chim kêu) |

Tìm hình ảnh cho: 啾 Tìm thêm nội dung cho: 啾
