Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窿, chiết tự chữ LUNG, LỌN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窿:

窿 lung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窿

窿

Chiết tự chữ 窿

Chiết tự chữ lung, lọn bao gồm chữ 穴 隆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窿 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 隆
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • long, lung
  • lung [lung]

    U+7ABF, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2;
    Việt bính: lung1 lung4;

    窿 lung

    Nghĩa Trung Việt của từ 窿

    (Danh) Khung lung 窿 vòm, vòm trời.

    (Danh)
    Quật lung 窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc.
    ◇Tây du kí 西: Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung , , 西, , 窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.
    lọn, như "bán lọn" (gdhn)

    Nghĩa của 窿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lóng]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 17
    Hán Việt: LONG
    hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)。煤矿坑道。
    清理废窿.
    quét dọn hang hốc
    把煤桶堆在窿门口。
    đem thùng than xếp vào cửa hầm.

    Chữ gần giống với 窿:

    窿,

    Chữ gần giống 窿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿 Tự hình chữ 窿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿

    lọn窿:bán lọn
    窿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窿 Tìm thêm nội dung cho: 窿