Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窿, chiết tự chữ LUNG, LỌN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窿:
窿
Pinyin: long2;
Việt bính: lung1 lung4;
窿 lung
Nghĩa Trung Việt của từ 窿
(Danh) Khung lung 穹窿 vòm, vòm trời.(Danh) Quật lung 窟窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc.
◇Tây du kí 西遊記: Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung 看風, 東風猶可, 西風也將就, 若是南風起, 把青天也拱個大窟窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.
lọn, như "bán lọn" (gdhn)
Nghĩa của 窿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)。煤矿坑道。
清理废窿.
quét dọn hang hốc
把煤桶堆在窿门口。
đem thùng than xếp vào cửa hầm.
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
hầm lò (đường hầm trong mỏ than đá)。煤矿坑道。
清理废窿.
quét dọn hang hốc
把煤桶堆在窿门口。
đem thùng than xếp vào cửa hầm.
Chữ gần giống với 窿:
窿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿
| lọn | 窿: | bán lọn |

Tìm hình ảnh cho: 窿 Tìm thêm nội dung cho: 窿
