Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烁, chiết tự chữ THƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烁:
烁
Biến thể phồn thể: 爍;
Pinyin: shuo4, luo4;
Việt bính: soek3;
烁 thước
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Pinyin: shuo4, luo4;
Việt bính: soek3;
烁 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 烁
Giản thể của chữ 爍.thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Nghĩa của 烁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爍)
[shuò]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỚC
nhấp nháy; lấp lánh。光亮的样子。
闪烁。
nhấp nháy.
Từ ghép:
烁烁
[shuò]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỚC
nhấp nháy; lấp lánh。光亮的样子。
闪烁。
nhấp nháy.
Từ ghép:
烁烁
Chữ gần giống với 烁:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 烁
爍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烁
| thước | 烁: | thước (sáng) |

Tìm hình ảnh cho: 烁 Tìm thêm nội dung cho: 烁
