Cao su chống va đập cửa

Chữ 繈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繈, chiết tự chữ CƯỠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繈:

繈 cưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繈

Chiết tự chữ cưỡng bao gồm chữ 絲 強 hoặc 糹 強 hoặc 糸 強 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繈 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 強
  • ti, ty, tơ, tưa
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • 2. 繈 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 強
  • miên, mịch
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • 3. 繈 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 強
  • mịch
  • càng, cường, cưỡng, gàn, gàng, gương, gượng, ngượng
  • cưỡng [cưỡng]

    U+7E48, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang3, jiang3;
    Việt bính: koeng5;

    cưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 繈

    (Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.

    (Danh)
    Dây, thừng.

    (Danh)
    Địu, tã ấp (buộc ở sau lưng để mang cõng trẻ con).
    § Thông cưỡng
    .

    Chữ gần giống với 繈:

    , ,

    Dị thể chữ 繈

    , , 𫄶,

    Chữ gần giống 繈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈 Tự hình chữ 繈

    繈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繈 Tìm thêm nội dung cho: 繈