Từ: 百弊丛生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百弊丛生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百弊丛生 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎibìcóngshēng] nhũng nhiễu tràn lan; đủ kiểu sai trái。弊端越来越多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
百弊丛生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百弊丛生 Tìm thêm nội dung cho: 百弊丛生