Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百弊丛生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百弊丛生:
Nghĩa của 百弊丛生 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎibìcóngshēng] nhũng nhiễu tràn lan; đủ kiểu sai trái。弊端越来越多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 百弊丛生 Tìm thêm nội dung cho: 百弊丛生
