Chữ 丛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 丛, chiết tự chữ TÒNG, TÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛:
丛
Biến thể phồn thể: 叢;
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
丛 tùng
tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)
Pinyin: cong2;
Việt bính: cung4;
丛 tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 丛
Như chữ tùng 叢.Giản thể của chữ 叢.tòng, như "tòng (xúm lại, đám đông)" (gdhn)
tùng, như "tùng (xúm lại)" (gdhn)
Nghĩa của 丛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (叢,樷)
[cóng]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TÙNG
1. cụm lại; tụ tập; tập hợp; tụ tập; thu thập。聚集。
丛生。
mọc thành bụi.
丛集。
dồn lại; tụ lại.
2. bụi; lùm; khóm。生长在一起的草木。
草丛。
bụi cỏ.
树丛。
lùm cây.
3. đám; chùm; bọn。泛指聚集在一起的人或东西。
人丛。
đám người.
论丛。
chùm bài viết.
4. họ Tùng。姓。
Từ ghép:
丛脞 ; 丛集 ; 丛刊 ; 丛刻 ; 丛林 ; 丛生 ; 丛书 ; 丛谈 ; 丛杂 ; 丛葬 ; 丛冢
[cóng]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: TÙNG
1. cụm lại; tụ tập; tập hợp; tụ tập; thu thập。聚集。
丛生。
mọc thành bụi.
丛集。
dồn lại; tụ lại.
2. bụi; lùm; khóm。生长在一起的草木。
草丛。
bụi cỏ.
树丛。
lùm cây.
3. đám; chùm; bọn。泛指聚集在一起的人或东西。
人丛。
đám người.
论丛。
chùm bài viết.
4. họ Tùng。姓。
Từ ghép:
丛脞 ; 丛集 ; 丛刊 ; 丛刻 ; 丛林 ; 丛生 ; 丛书 ; 丛谈 ; 丛杂 ; 丛葬 ; 丛冢
Dị thể chữ 丛
叢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 丛 Tìm thêm nội dung cho: 丛
