Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 百慕达 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎimùdá] Bơ-mu-đa; Bermuda (thủ phủ là Hamilton)。百慕达一自治英属殖民地,由大约300珊瑚岛组成,位于好望角东南的大西洋中。它的开拓者是一批1609年在去弗吉尼亚州途中翻船的英国殖民主义者。旅游业是其经济支柱。 首府为汉密尔顿,位于群岛中最大的岛屿,百慕达岛上。人口56,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mộ | 慕: | hâm mộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 百慕达 Tìm thêm nội dung cho: 百慕达
