Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘问 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánwèn] gặng hỏi; vặn hỏi。仔细查问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
盘问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘问 Tìm thêm nội dung cho: 盘问