Chữ 杅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杅, chiết tự chữ VU, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杅:

杅 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杅

杅

Chiết tự chữ 杅

Chiết tự chữ vu, vụ bao gồm chữ 木 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 于
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 于 hu, vo, vu, vò, ư
  • vu [vu]

    U+6745, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu1;

    杅 vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 杅

    (Danh) Đồ đựng chất lỏng (tương, canh...).

    (Danh)
    Bồn tắm.


    vu, như "cây tầm vu" (vhn)
    vụ, như "con vụ (con quay)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 杅:

    㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,

    Chữ gần giống 杅

    棨, 栰, 琹, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅 Tự hình chữ 杅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杅

    vu杅:cây tầm vu
    vụ杅:con vụ (con quay)
    杅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杅 Tìm thêm nội dung cho: 杅