Từ: sừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sừ:

锄 sừ耡 sừ, sự鉏 sừ, trở, tư鋤 sừ

Đây là các chữ cấu thành từ này: sừ

sừ [sừ]

U+9504, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋤;
Pinyin: chu2, e2;
Việt bính: co4;

sừ

Nghĩa Trung Việt của từ 锄

Giản thể của chữ .
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 锄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鋤、耡)
[chú]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: SỪ
1. cái cuốc; cuốc chim。松土和除草用的农具。
大锄。
cái cuốc to.
小锄。
cái cuốc nhỏ.
2. cuốc đất; xới đất; giẫy。用锄松土除草。
锄草。
giẫy cỏ.
这块地锄过三遍了。
mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.
3. diệt trừ; trừ; quét sạch。铲除。
锄奸。
trừ gian.
Từ ghép:
锄草 ; 锄地 ; 锄奸 ; 锄强扶弱 ; 锄头 ; 锄头雨

Chữ gần giống với 锄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锄

,

Chữ gần giống 锄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄 Tự hình chữ 锄

sừ, sự [sừ, sự]

U+8021, tổng 13 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, jie4;
Việt bính: co4;

sừ, sự

Nghĩa Trung Việt của từ 耡

(Danh) Một phép thuế thóc lúa thời xưa.

(Danh)
Cái bừa (để trừ cỏ, bừa đất).

(Danh)
Chỗ làm việc của trưởng làng.

(Động)
Bừa đất.
§ Thông sừ
.Một âm là sự.

(Động)
Giúp đỡ.
sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 耡:

, , ,

Chữ gần giống 耡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡 Tự hình chữ 耡

sừ, trở, tư [sừ, trở, tư]

U+924F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu2, ju3, xu2;
Việt bính: co4;

sừ, trở, tư

Nghĩa Trung Việt của từ 鉏

(Danh) Cái bừa (nông cụ dùng để cào đất, trừ cỏ...).

(Động)
Bừa (đất).

(Động)
Trừ khử, diệt trừ.Một âm là trở.

(Tính)
Trở ngữ
vướng mắc, không hợp nhau, chống nhau.
§ Cũng viết là .Lại một âm là .

(Danh)
Tên nước cổ, nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Họ .

sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)

Nghĩa của 鉏 trong tiếng Trung hiện đại:

[chú]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SỪ
cái cuốc。同"锄"。
Ghi chú: 另见jǔ。

Chữ gần giống với 鉏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

Dị thể chữ 鉏

, 𬬺,

Chữ gần giống 鉏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏 Tự hình chữ 鉏

sừ [sừ]

U+92E4, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu2, ju3;
Việt bính: co4;

sừ

Nghĩa Trung Việt của từ 鋤

(Danh) Cái cuốc.
◇Nguyễn Trãi
: Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

(Động)
Cuốc (đất, cỏ).
◇Khuất Nguyên : Ninh tru sừ thảo mao dĩ lực canh hồ? Tương du đại nhân dĩ thành danh hồ? , (Bốc cư ) Thà cuốc đất giẫy cỏ tranh để hết sức làm ruộng chăng? Hay nên giao du với kẻ vinh hiển để cầu danh?

(Động)
Giết, trừ diệt.
◎Như: sản gian sừ ác tiêu diệt quân gian ác.

sừ, như "sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)" (gdhn)
xừ, như "xừ (quá mức), đắt bỏ xừ" (gdhn)

Chữ gần giống với 鋤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋤

, ,

Chữ gần giống 鋤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤 Tự hình chữ 鋤

Dịch sừ sang tiếng Trung hiện đại:

先生; 他。《对知识分子的称呼。》
要命。《表示程度达到极点。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sừ

sừ𣐳: 
sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
sừ:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
sừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sừ Tìm thêm nội dung cho: sừ