Chữ 祓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祓, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祓:

祓 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祓

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 示 犮 hoặc 礻 犮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祓 cấu thành từ 2 chữ: 示, 犮
  • kì, thị
  • 2. 祓 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 犮
  • kì, thị, tự
  • phất [phất]

    U+7953, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fei4;
    Việt bính: fat1;

    phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 祓

    (Danh) Lễ cúng cầu phúc, trừ tai vạ.

    (Danh)
    Phúc.
    ◇Nhĩ Nhã
    : Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ, phúc dã 祿, , , , , , , , (Thích cổ hạ ) Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ: đều có nghĩa là "phúc".

    (Động)
    Trừ khử, tảo trừ.
    ◇Khương Quỳ : Trượng tửu phất thanh sầu (Nguyệt lãnh long sa từ ) Nhờ rượu trừ hết buồn rầu.

    (Động)
    Tẩy rửa, làm cho sạch.

    Nghĩa của 祓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHẤT
    1. cúng trừ tà; cúng cầu phúc。古时一种除灾求福的祭祀。
    2. quét dọn; quét tước。扫除。

    Chữ gần giống với 祓:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祓

    , , 祿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓 Tự hình chữ 祓

    祓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祓 Tìm thêm nội dung cho: 祓