Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祓, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祓:
祓
Pinyin: fu2, fei4;
Việt bính: fat1;
祓 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 祓
(Danh) Lễ cúng cầu phúc, trừ tai vạ.(Danh) Phúc.
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ, phúc dã 祿, 祉, 履, 戩, 祓, 禧, 禠, 祜, 福也 (Thích cổ hạ 釋詁下) Lộc, chỉ, lí, tiển, phất, hi, ti, hỗ: đều có nghĩa là "phúc".
(Động) Trừ khử, tảo trừ.
◇Khương Quỳ 姜夔: Trượng tửu phất thanh sầu 仗酒祓清愁 (Nguyệt lãnh long sa từ 月冷龍沙詞) Nhờ rượu trừ hết buồn rầu.
(Động) Tẩy rửa, làm cho sạch.
Nghĩa của 祓 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
1. cúng trừ tà; cúng cầu phúc。古时一种除灾求福的祭祀。
2. quét dọn; quét tước。扫除。
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
1. cúng trừ tà; cúng cầu phúc。古时一种除灾求福的祭祀。
2. quét dọn; quét tước。扫除。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 祓 Tìm thêm nội dung cho: 祓
