Chữ 暑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暑, chiết tự chữ THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暑:
Pinyin: shu3;
Việt bính: syu2
1. [大暑] đại thử 2. [蒸暑] chưng thử 3. [中暑] trúng thử;
暑 thử
Nghĩa Trung Việt của từ 暑
(Danh) Nắng, khí nóng.◇Nguyễn Du 阮攸: Tàn thử vị tiêu dung 殘暑未消融 (Hà Nam đạo trung khốc thử 河南道中酷暑) Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết.
thử, như "hàn thử biểu" (vhn)
Nghĩa của 暑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THỬ
nóng; nắng。热(跟"寒"相对)。
暑天。
trời nóng.
中暑。
trúng nắng; cảm nắng.
受暑。
cảm nắng; ngộ nắng.
寒来暑往。
nóng qua lạnh tới; hè qua đông lại.
Từ ghép:
暑假 ; 暑期 ; 暑气 ; 暑热 ; 暑天
Chữ gần giống với 暑:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 暑:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Tìm hình ảnh cho: 暑 Tìm thêm nội dung cho: 暑
