Chữ 暑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暑, chiết tự chữ THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暑:

暑 thử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暑

Chiết tự chữ thử bao gồm chữ 日 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暑 cấu thành từ 2 chữ: 日, 者
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dã, giả, trả
  • thử [thử]

    U+6691, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu3;
    Việt bính: syu2
    1. [大暑] đại thử 2. [蒸暑] chưng thử 3. [中暑] trúng thử;

    thử

    Nghĩa Trung Việt của từ 暑

    (Danh) Nắng, khí nóng.
    ◇Nguyễn Du
    : Tàn thử vị tiêu dung (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết.
    thử, như "hàn thử biểu" (vhn)

    Nghĩa của 暑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔ]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỬ
    nóng; nắng。热(跟"寒"相对)。
    暑天。
    trời nóng.
    中暑。
    trúng nắng; cảm nắng.
    受暑。
    cảm nắng; ngộ nắng.
    寒来暑往。
    nóng qua lạnh tới; hè qua đông lại.
    Từ ghép:
    暑假 ; 暑期 ; 暑气 ; 暑热 ; 暑天

    Chữ gần giống với 暑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Chữ gần giống 暑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暑 Tự hình chữ 暑 Tự hình chữ 暑 Tự hình chữ 暑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

    thử:hàn thử biểu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 暑:

    Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

    Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

    Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

    Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

    Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

    Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

    Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

    Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

    暑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暑 Tìm thêm nội dung cho: 暑