Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盛誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngyù] tiếng tăm; danh thơm; danh tiếng。很大的荣誉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
盛誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛誉 Tìm thêm nội dung cho: 盛誉