Cao su chống va đập cửa
Chữ 誉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誉, chiết tự chữ DỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誉:
誉
Biến thể phồn thể: 譽;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
誉 dự
dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
誉 dự
Nghĩa Trung Việt của từ 誉
Giản thể của chữ 譽.dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)
Nghĩa của 誉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譽)
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: DỰ
1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
荣誉
vinh dự; danh dự
誉满全国。
vang danh cả nước
2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
毁誉
chê khen
誉不绝口
không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.
[yù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: DỰ
1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
荣誉
vinh dự; danh dự
誉满全国。
vang danh cả nước
2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
毁誉
chê khen
誉不绝口
không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.
Chữ gần giống với 誉:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 誉 Tìm thêm nội dung cho: 誉
