Cao su chống va đập cửa

Chữ 誉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誉, chiết tự chữ DỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誉:

誉 dự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誉

Chiết tự chữ dự bao gồm chữ 兴 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

誉 cấu thành từ 2 chữ: 兴, 言
  • dữ, hưng, hứng
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dự [dự]

    U+8A89, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譽;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    dự

    Nghĩa Trung Việt của từ 誉

    Giản thể của chữ .
    dự, như "dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)" (gdhn)

    Nghĩa của 誉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譽)
    [yù]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 13
    Hán Việt: DỰ
    1. danh dự; tiếng tăm; danh giá; danh tiếng; thanh danh。名誉。
    荣誉
    vinh dự; danh dự
    誉满全国。
    vang danh cả nước
    2. ngợi khen; ca tụng。称赞。
    毁誉
    chê khen
    誉不绝口
    không ngớt lời khen; khen không ngớt lời.

    Chữ gần giống với 誉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誉

    , ,

    Chữ gần giống 誉

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉 Tự hình chữ 誉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

    dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
    誉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誉 Tìm thêm nội dung cho: 誉