Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 直径 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíjìng] đường kính。通过圆心并且两端都在圆周上的线段叫做圆的直径;通过球心并且两端都在球面上的线段叫做球的直径。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 径
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |

Tìm hình ảnh cho: 直径 Tìm thêm nội dung cho: 直径
