Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 直面 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhímiàn] trực diện; nhìn thẳng vào; đối mặt。面对;正视。
直面人生
đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.
直面人生
đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 直面 Tìm thêm nội dung cho: 直面
