Cao su chống va đập cửa

Từ: 直面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直面 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhímiàn] trực diện; nhìn thẳng vào; đối mặt。面对;正视。
直面人生
đối mặt với sự sinh tồn và cuộc sống con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
直面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直面 Tìm thêm nội dung cho: 直面