Cao su chống va đập cửa

Từ: 贻笑大方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贻笑大方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贻笑大方 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíxiàodàfāng] Hán Việt: DI TIẾU ĐẠI PHƯƠNG
làm trò cười cho người trong nghề; làm trò hề cho thiên hạ。让内行见笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
贻笑大方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贻笑大方 Tìm thêm nội dung cho: 贻笑大方