Từ: 相商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相商 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngshāng] thương lượng; bàn bạc。彼此商量;商议。
有要事相商。
có việc quan trọng cần bàn bạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
相商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相商 Tìm thêm nội dung cho: 相商