Từ: 丧家之犬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧家之犬:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 丧 • 家 • 之 • 犬
Nghĩa của 丧家之犬 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàngjiāzhīquǎn] chó nhà có đám; chó chết chủ (ví với mất nơi nương tựa, lang thang đây đó)。比喻失去靠山,到处乱窜,无处投奔的人。也说丧家之狗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| khuyển | 犬: | khuyển (con chó) |