Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垡, chiết tự chữ PHẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垡:
垡
Pinyin: fa2;
Việt bính: fat6;
垡
Nghĩa Trung Việt của từ 垡
phạt, như "phạt (xới đất)" (gdhn)
Nghĩa của 垡 trong tiếng Trung hiện đại:
[fá]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: PHẠT
1. cày; cày cuốc; cày vỡ。耕地翻土。
耕垡
cày cuốc; cày vỡ
2. đất cày; xới đất。翻耕过的土块。
打垡
đập đất (đá được cày)
深耕晒垡
cày sâu đổ ải
3. Phạt (dùng làm tên đất)。地名用字。
落垡(在河北)
Lạc Phạt (ở Hà Bắc, Trung Quốc)
Từ ghép:
垡子
Số nét: 9
Hán Việt: PHẠT
1. cày; cày cuốc; cày vỡ。耕地翻土。
耕垡
cày cuốc; cày vỡ
2. đất cày; xới đất。翻耕过的土块。
打垡
đập đất (đá được cày)
深耕晒垡
cày sâu đổ ải
3. Phạt (dùng làm tên đất)。地名用字。
落垡(在河北)
Lạc Phạt (ở Hà Bắc, Trung Quốc)
Từ ghép:
垡子
Chữ gần giống với 垡:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垡
| phạt | 垡: | phạt (xới đất) |

Tìm hình ảnh cho: 垡 Tìm thêm nội dung cho: 垡
