Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 垡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垡, chiết tự chữ PHẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垡

Chiết tự chữ phạt bao gồm chữ 伐 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垡 cấu thành từ 2 chữ: 伐, 土
  • phạt
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+57A1, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fa2;
    Việt bính: fat6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垡


    phạt, như "phạt (xới đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 垡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fá]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHẠT
    1. cày; cày cuốc; cày vỡ。耕地翻土。
    耕垡
    cày cuốc; cày vỡ
    2. đất cày; xới đất。翻耕过的土块。
    打垡
    đập đất (đá được cày)
    深耕晒垡
    cày sâu đổ ải
    3. Phạt (dùng làm tên đất)。地名用字。
    落垡(在河北)
    Lạc Phạt (ở Hà Bắc, Trung Quốc)
    Từ ghép:
    垡子

    Chữ gần giống với 垡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垡 Tự hình chữ 垡 Tự hình chữ 垡 Tự hình chữ 垡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垡

    phạt:phạt (xới đất)
    垡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垡 Tìm thêm nội dung cho: 垡