Từ: 河套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河套 trong tiếng Trung hiện đại:

[hétào] 1. khuỷu sông。围成大半个圈的河道。也指这样的河道围着的地方。
2. Hà Sáo (tên đất là khu vực sông Hoàng uốn lượn ở tỉnh Ninh Hạ và Thiểm Tây, cùng vùng núi Hạ Lan Sơn, Lang Sơn và ĐạiThanh Sơn, Trung Quốc.)。指黄河从宁夏横城到陕西府谷的一段。过去也指黄河的这一段围着的地区;现在 则指黄河的这一段和贺兰山、狼山、大青山之间的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
河套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河套 Tìm thêm nội dung cho: 河套