Từ: 藏锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángfēng]
1. giấu mối; may lộn (để mối nối, chỗ may không lộ ra ngoài)。使锋芒不外露。
藏锋守拙。
giấu mối khỏi vụng
2. nét ẩn。书法中指笔锋不显露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
藏锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏锋 Tìm thêm nội dung cho: 藏锋