Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đong

Nghĩa đong trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời: Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy (cd) 2. Đi mua ngũ cốc: Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô (cd); Họ góp tiền đong gạo (Ng-hồng)."]

Dịch đong sang tiếng Trung hiện đại:

《用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。》dùng đấu đong gạo.
用斗量米。
斗量。
籴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đong

đong:đi đong gạo; đong đưa
đong𢫝:đi đong gạo; đong đưa
đong:đi đong gạo; đong đưa
đong𣁲:đi đong gạo; đong đưa
đong𨒟:đi đong gạo; đong đưa
đong:đòng đong
đong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đong Tìm thêm nội dung cho: đong