Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đong trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời: Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy (cd) 2. Đi mua ngũ cốc: Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô (cd); Họ góp tiền đong gạo (Ng-hồng)."]Dịch đong sang tiếng Trung hiện đại:
量 《用尺、容器或其他作为标准的东西来确定事物的长短、大小、多少或其他性质。》dùng đấu đong gạo.用斗量米。
斗量。
籴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đong
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đong | 𢫝: | đi đong gạo; đong đưa |
| đong | 㨂: | đi đong gạo; đong đưa |
| đong | 𣁲: | đi đong gạo; đong đưa |
| đong | 𨒟: | đi đong gạo; đong đưa |
| đong | 鮗: | đòng đong |

Tìm hình ảnh cho: đong Tìm thêm nội dung cho: đong
