Từ: thâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thâm:

深 thâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thâm

thâm [thâm]

U+6DF1, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen1, zhun1, zhun3;
Việt bính: sam1
1. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 2. [高城深池] cao thành thâm trì 3. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản 4. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 5. [根深蒂固] căn thâm đế cố 6. [深邃] thâm thúy 7. [深沈] thâm trầm;

thâm

Nghĩa Trung Việt của từ 深

(Danh) Bề sâu.
◎Như: thâm nhược can xích
sâu ngần ấy thước.

(Tính)
Sâu.
◎Như: thâm hải biển sâu, thâm uyên vực sâu.

(Tính)
Thẳm, cách xa, từ ngoài vào trong hiểm hóc khó đi.
◎Như: thâm sơn núi thẳm, thâm lâm rừng sâu, thâm cung cung thẳm.

(Tính)
Sâu kín, súc tích.
◎Như: thâm trầm ý tứ kín đáo khó lường, thâm áo nghĩa lí súc tích sâu xa.

(Tính)
Sâu sắc, sâu đậm.
◎Như: thâm tình tình cảm sâu đậm.

(Tính)
Thẫm, đậm.
◎Như: thâm lam sắc màu lam thẫm, thâm hồng đỏ thẫm.

(Tính)
Lâu.
◎Như: niên thâm nhật cửu năm tháng lâu dài.

(Tính)
Muộn, khuya.
◎Như: thâm dạ đêm khuya, thâm thu thu muộn.

(Tính)
Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Đỗ Phủ : Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.

(Tính)
Nghiêm ngặt, khe khắt.
◎Như: thâm văn chu nạp lấy phép luật sâu sắc mà buộc tội người.
◇Chiến quốc sách : Tần chi ngộ tướng quân, khả vị thâm hĩ. Phụ mẫu tông tộc, giai vi lục một , . , (Yên sách tam ) Tần đối với tướng quân, có thể nói là tàn nhẫn. Cha mẹ và họ hàng (tướng quân) đều bị (Tần) giết cả rồi.

(Phó)
Rất, lắm.
◎Như: thâm ố ghét lắm, thâm hiếu thích lắm.

thâm, như "thâm trầm" (vhn)
thăm, như "thăm thẳm" (btcn)
thum, như "thum thủm" (btcn)
thẫm, như "đỏ thẫm, xanh thẫm" (gdhn)

Nghĩa của 深 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: THÂM
1. sâu。从上到下或从外到里的距离大(跟"浅"相对,③④⑤⑥同)。
深耕。
thâm canh.
深山。
núi sâu.
这院子很深。
cái sân này rất dài.
2. độ sâu。深度。
这里的河水只有三尺深。
nước sông ở đây chỉ sâu ba thước.
这间屋子宽一丈,深一丈四。
gian phòng này rộng một trượng, sâu một trượng tư.
3. sâu sắc。深奥。
由浅入深。
từ nông đến sâu.
这本书很深,初学的人不容易看懂。
quyển sách này nội dung rất sâu sắc, người mới học xem không dễ gì hiểu được.
4. khắc sâu; thấm sâu vào。深刻;深入。
深谈。
bàn sâu vào.
影响很深。
ảnh hưởng rất sâu sắc.
5. sâu nặng; thắm thiết; sâu sắc (tình cảm); (quan hệ) mật thiết。(感情)厚;(关系)密切。
深情厚谊。
tình sâu nghĩa nặng.
两人的关系很深。
hai người họ quan hệ với nhau rất thắm thiết.
6. thẫm; đậm (màu sắc)。(颜色)浓。
深红。
đỏ thẫm.
深绿。
xanh thẫm.
颜色太深。
màu thẫm quá.
7. cuối; khuya。距离开始的时间很久。
深秋。
cuối thu.
夜已经很深了。
đã rất khuya rồi; trời đã khuya rồi.
8. rất; hết sức。很;十分。
深知。
rất biết.
深信。
hết sức tin tưởng.
深恐。
rất sợ.
深表同情。
hết sức ủng hộ; rất đồng tình.
深有此感。
có cảm nghĩ sâu sắc như vậy.
Từ ghép:
深奥 ; 深闭固拒 ; 深藏若虚 ; 深长 ; 深沉 ; 深成岩 ; 深仇大恨 ; 深度 ; 深更半夜 ; 深耕 ; 深沟高垒 ; 深广 ; 深闺 ; 深厚 ; 深呼吸 ; 深化 ; 深究 ; 深居简出 ; 深刻 ; 深谋远虑 ; 深浅 ; 深切 ; 深情 ; 深入 ; 深入浅出 ; 深山 ; 深水炸弹 ; 深思 ; 深邃 ; 深通 ; 深透 ; 深望 ; 深文周纳 ; 深恶痛绝 ; 深省 ; 深夜 ; 深意 ; 深渊 ; 深远 ; 深造 ; 深宅大院 ; 深湛 ; 深挚 ; 深重

Chữ gần giống với 深:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 深

𣸧,

Chữ gần giống 深

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深 Tự hình chữ 深

Dịch thâm sang tiếng Trung hiện đại:

挫伤 《身体因碰撞或突然压挤而形成的伤, 皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。》
深黯。
《从上到下或从外到里的距离大。》
心窝甚深; 深藏不露 《隐藏自身的才学、技艺, 而不表现出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thâm

thâm:thâm trầm
thâm:thâm trầm
thâm󰋟:thâm trầm
thâm𪒗:thâm đen

Gới ý 15 câu đối có chữ thâm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

thâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thâm Tìm thêm nội dung cho: thâm