Từ: 相思鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相思鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相思鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngsīniǎo] chim tương tư。鸟,身体小,头部绿色,嘴赤色,喉部和脚黄色,胸部橙黄色。供玩赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
相思鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相思鸟 Tìm thêm nội dung cho: 相思鸟