Từ: 苟安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu an
Cẩu thả thâu an, yên thân tạm bợ qua ngày.

Nghĩa của 苟安 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒu"ān] cầu an; tạm bợ; sống tạm; sống gấp。只顾眼前,暂且偷安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
苟安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟安 Tìm thêm nội dung cho: 苟安