Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逼人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīrén] 1. thúc bách; cấp bách; cấp thiết。刺激人行动。
形势逼人
tình thế cấp bách
2. toả hơi nóng; phả hơi nóng。以继续不断迫人的强度照射。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
逼人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼人 Tìm thêm nội dung cho: 逼人