Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ phấn:
Biến thể phồn thể: 奮;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5;
奋 phấn
phấn, như "phấn đấu" (gdhn)
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5;
奋 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 奋
Giản thể của chữ 奮.phấn, như "phấn đấu" (gdhn)
Nghĩa của 奋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奮)
[fèn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤN
1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
振奋
phấn chấn
兴奋
hưng phấn
勤奋
siêng năng hăng hái
2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
奋臂高呼
giơ tay hô lớn
Từ ghép:
奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战
[fèn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤN
1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
振奋
phấn chấn
兴奋
hưng phấn
勤奋
siêng năng hăng hái
2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
奋臂高呼
giơ tay hô lớn
Từ ghép:
奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战
Dị thể chữ 奋
奮,
Tự hình:

Pinyin: fen3;
Việt bính: fan2
1. [白粉] bạch phấn 2. [蛤粉] cáp phấn 3. [脂粉] chi phấn;
粉 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 粉
(Danh) Bột xoa mặt, đàn bà dùng để trang sức.◎Như: phấn hương 粉香 bột thoa mặt và dầu thơm, chi phấn 脂粉 phấn sáp.
(Danh) Bột, vật tán nhỏ.
◎Như: hoa phấn 花粉 phấn hoa, miến phấn 麵粉 bột mì, hồ tiêu phấn 胡椒粉 bột tiêu, tẩy y phấn 洗衣粉 bột giặt quần áo.
(Danh) Bún, miến, ...
◎Như: nhục mạt sao phấn 肉末炒粉 thịt băm xào miến.
(Động) Bôi, xoa, sức.
◎Như: phấn loát 粉刷 quét vôi, phấn sức 粉飾 tô điểm bề ngoài (nghĩa bóng: che đậy, giấu giếm).
(Động) Tan vụn.
◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương.
(Tính) Trắng.
◎Như: phấn điệp nhi 粉蝶兒 bướm trắng.
(Tính) Bỉ ổi, dâm ô (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: phấn khúc 粉曲 bài hát dâm uế.
phấn, như "phấn hoa; son phấn" (vhn)
Nghĩa của 粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěn]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤN
1. bụi; bột; phấn。粉末。
面粉
bột mì
花粉
phấn hoa
藕粉
bột củ sen.
2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
香粉
phấn thơm
涂脂抹粉
đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
凉粉
bánh đậu
粉皮
bánh đậu xanh
4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
米粉
bánh phở; bún
绿豆粉
bún đậu xanh; bún tàu.
5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
粉碎
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉身碎骨
thịt nát xương tan
石灰放得太久,已经粉了。
vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
6. quét vôi。粉刷。
墙刚粉过。
tường mới quét vôi
7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
粉蝶
bướm trắng
粉连纸
giấy trắng
8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
粉色
màu hồng nhạt
粉牡丹
hoa mẫu đơn màu hồng
这块绸子是粉的。
tấm lụa này màu hồng nhạt.
Từ ghép:
粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤN
1. bụi; bột; phấn。粉末。
面粉
bột mì
花粉
phấn hoa
藕粉
bột củ sen.
2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
香粉
phấn thơm
涂脂抹粉
đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
凉粉
bánh đậu
粉皮
bánh đậu xanh
4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
米粉
bánh phở; bún
绿豆粉
bún đậu xanh; bún tàu.
5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
粉碎
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉身碎骨
thịt nát xương tan
石灰放得太久,已经粉了。
vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
6. quét vôi。粉刷。
墙刚粉过。
tường mới quét vôi
7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
粉蝶
bướm trắng
粉连纸
giấy trắng
8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
粉色
màu hồng nhạt
粉牡丹
hoa mẫu đơn màu hồng
这块绸子是粉的。
tấm lụa này màu hồng nhạt.
Từ ghép:
粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 憤;
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;
愤 phẫn, phấn
phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;
愤 phẫn, phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 愤
Giản thể của chữ 憤.phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)
Nghĩa của 愤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憤)
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗
Chữ gần giống với 愤:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愤
憤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 愤;
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;
憤 phẫn, phấn
◎Như: hóa trừ tư phẫn 化除私憤 hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Động) Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ 憤怒 giận dữ.Một âm là phấn.
(Động) Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;
憤 phẫn, phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 憤
(Danh) Thù, hận.◎Như: hóa trừ tư phẫn 化除私憤 hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退而論書策, 以舒其憤 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.
(Động) Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ 憤怒 giận dữ.Một âm là phấn.
(Động) Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát 不憤不啟, 不悱不發 (Thuật nhi 述而) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)
Chữ gần giống với 憤:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Dị thể chữ 憤
愤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 奋;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;
奮 phấn
(Động) Gắng sức lên.
◎Như: chấn phấn 振奮 phấn khởi, phấn dũng 奮勇 hăng hái.
(Động) Giơ lên.
◎Như: phấn bút tật thư 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.
(Động) Chấn động, rung động.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi xuất địa phấn 雷出地奮 (Lôi quái 雷卦) Sấm nổi lên, đất chấn động.
(Động) Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
◎Như: phấn bất cố thân 奮不顧身 can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.
(Danh) Họ Phấn.
phấn, như "phấn đấu" (vhn)
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;
奮 phấn
Nghĩa Trung Việt của từ 奮
(Động) Chim dang cánh bắt đầu bay.(Động) Gắng sức lên.
◎Như: chấn phấn 振奮 phấn khởi, phấn dũng 奮勇 hăng hái.
(Động) Giơ lên.
◎Như: phấn bút tật thư 奮筆疾書 cầm bút viết nhanh.
(Động) Chấn động, rung động.
◇Dịch Kinh 易經: Lôi xuất địa phấn 雷出地奮 (Lôi quái 雷卦) Sấm nổi lên, đất chấn động.
(Động) Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
◎Như: phấn bất cố thân 奮不顧身 can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.
(Danh) Họ Phấn.
phấn, như "phấn đấu" (vhn)
Dị thể chữ 奮
奋,
Tự hình:

Dịch phấn sang tiếng Trung hiện đại:
粉; 粉末; 粉末儿 《极细的颗粒; 细屑。》phấn hoa花粉。
粉黛 《妇女化妆用的白粉和青黑色的颜料。》
không thoa phấn; không đánh phấn.
不施粉黛。
奋 《鼓起劲来; 振作。》
hưng phấn
兴奋。
扑粉 《化妆用的香粉。》
果粉 《某些植物(如苹果、冬瓜等)的果实成熟后表皮上覆盖的一层白色粉末。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn
| phấn | 偾: | |
| phấn | 奋: | phấn đấu |
| phấn | 奮: | phấn đấu |
| phấn | 拚: | |
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
| phấn | 鼢: | phấn (chuột mắt hí) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:

Tìm hình ảnh cho: phấn Tìm thêm nội dung cho: phấn
