Từ: phấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phấn:

奋 phấn粉 phấn愤 phẫn, phấn憤 phẫn, phấn奮 phấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phấn

phấn [phấn]

U+594B, tổng 8 nét, bộ Đại 大
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 奮;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5;

phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 奋

Giản thể của chữ .
phấn, như "phấn đấu" (gdhn)

Nghĩa của 奋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (奮)
[fèn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: PHẤN
1. phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái。鼓起劲来;振作。
振奋
phấn chấn
兴奋
hưng phấn
勤奋
siêng năng hăng hái
2. giơ; vung; vẫy。摇动;举起。
奋臂高呼
giơ tay hô lớn
Từ ghép:
奋不顾身 ; 奋斗 ; 奋发 ; 奋发图强 ; 奋飞 ; 奋激 ; 奋进 ; 奋力 ; 奋袂 ; 奋勉 ; 奋起 ; 奋勇 ; 奋战

Chữ gần giống với 奋:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 奋

,

Chữ gần giống 奋

, 夿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋 Tự hình chữ 奋

phấn [phấn]

U+7C89, tổng 10 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen3;
Việt bính: fan2
1. [白粉] bạch phấn 2. [蛤粉] cáp phấn 3. [脂粉] chi phấn;

phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 粉

(Danh) Bột xoa mặt, đàn bà dùng để trang sức.
◎Như: phấn hương
bột thoa mặt và dầu thơm, chi phấn phấn sáp.

(Danh)
Bột, vật tán nhỏ.
◎Như: hoa phấn phấn hoa, miến phấn bột mì, hồ tiêu phấn bột tiêu, tẩy y phấn bột giặt quần áo.

(Danh)
Bún, miến, ...
◎Như: nhục mạt sao phấn thịt băm xào miến.

(Động)
Bôi, xoa, sức.
◎Như: phấn loát quét vôi, phấn sức tô điểm bề ngoài (nghĩa bóng: che đậy, giấu giếm).

(Động)
Tan vụn.
◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương.

(Tính)
Trắng.
◎Như: phấn điệp nhi bướm trắng.

(Tính)
Bỉ ổi, dâm ô (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: phấn khúc bài hát dâm uế.
phấn, như "phấn hoa; son phấn" (vhn)

Nghĩa của 粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěn]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤN
1. bụi; bột; phấn。粉末。
面粉
bột mì
花粉
phấn hoa
藕粉
bột củ sen.
2. phấn (trang điểm)。特指化妆用的粉末。
香粉
phấn thơm
涂脂抹粉
đánh phấn tô son; tô son điểm phấn.
3. thức ăn làm bằng tinh bột。用淀粉制成的食品。
凉粉
bánh đậu
粉皮
bánh đậu xanh
4. miến; bún; bánh phở。特指粉条或粉丝。
米粉
bánh phở; bún
绿豆粉
bún đậu xanh; bún tàu.
5. mủn ra; nhũn ra; vỡ; nát; tan。变成粉末。
粉碎
vỡ tan; vỡ vụn; vỡ nát.
粉身碎骨
thịt nát xương tan
石灰放得太久,已经粉了。
vôi để lâu ngày đã mủn ra rồi.
6. quét vôi。粉刷。
墙刚粉过。
tường mới quét vôi
7. màu trắng; trắng。带着白粉的;白色的。
粉蝶
bướm trắng
粉连纸
giấy trắng
8. hồng nhạt; hồng phấn。粉红。
粉色
màu hồng nhạt
粉牡丹
hoa mẫu đơn màu hồng
这块绸子是粉的。
tấm lụa này màu hồng nhạt.
Từ ghép:
粉笔 ; 粉肠 ; 粉尘 ; 粉刺 ; 粉黛 ; 粉蝶 ; 粉坊 ; 粉红 ; 粉剂 ; 粉连纸 ; 粉末 ; 粉墨登场 ; 粉牌 ; 粉皮 ; 粉扑儿 ; 粉芡 ; 粉墙 ; 粉沙 ; 粉身碎骨 ; 粉饰 ; 粉刷 ; 粉丝 ; 粉碎 ; 粉条 ; 粉线 ; 粉蒸肉

Chữ gần giống với 粉:

, , , , , , , , , , 𥸷, 𥸿, 𥹀,

Chữ gần giống 粉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉 Tự hình chữ 粉

phẫn, phấn [phẫn, phấn]

U+6124, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憤;
Pinyin: fen4, shuo4;
Việt bính: fan5;

phẫn, phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 愤

Giản thể của chữ .
phẫn, như "phẫn uất" (gdhn)

Nghĩa của 愤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憤)
[fèn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: PHẪN
giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ; phẫn。因为不满意而感情激动;发怒。
气愤
tức giận
义愤
phẫn nộ trước những việc làm trái với đạo nghĩa
公愤
công phẫn
愤世嫉俗
giận đời; hận đời
Từ ghép:
愤愤 ; 愤恨 ; 愤激 ; 愤慨 ; 愤懑 ; 愤怒 ; 愤然 ; 愤世嫉俗

Chữ gần giống với 愤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愤

,

Chữ gần giống 愤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤 Tự hình chữ 愤

phẫn, phấn [phẫn, phấn]

U+61A4, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen4, liao2;
Việt bính: fan5
1. [悲憤] bi phẫn 2. [公憤] công phẫn 3. [冤憤] oan phẫn 4. [憤怒] phẫn nộ;

phẫn, phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 憤

(Danh) Thù, hận.
◎Như: hóa trừ tư phẫn
hóa giải thù riêng.
◇Tư Mã Thiên : Thối nhi luận thư sách, dĩ thư kì phẫn 退, (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lui về mà trứ thư lập ngôn (viết ra sách), để vợi lòng phẫn uất của mình.

(Động)
Tức giận, uất ức.
◎Như: phẫn nộ giận dữ.Một âm là phấn.

(Động)
Muốn hiểu ra, hết sức tìm tòi giải quyết vấn đề.
◇Luận Ngữ : Bất phấn bất khải, bất phỉ bất phát , (Thuật nhi ) Không phấn phát thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.
phẫn, như "phẫn uất" (vhn)

Chữ gần giống với 憤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憤

,

Chữ gần giống 憤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤 Tự hình chữ 憤

phấn [phấn]

U+596E, tổng 16 nét, bộ Đại 大
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen4;
Việt bính: fan5
1. [興奮] hưng phấn 2. [奮激] phấn kích 3. [奮發] phấn phát 4. [奮跡] phấn tích;

phấn

Nghĩa Trung Việt của từ 奮

(Động) Chim dang cánh bắt đầu bay.

(Động)
Gắng sức lên.
◎Như: chấn phấn
phấn khởi, phấn dũng hăng hái.

(Động)
Giơ lên.
◎Như: phấn bút tật thư cầm bút viết nhanh.

(Động)
Chấn động, rung động.
◇Dịch Kinh : Lôi xuất địa phấn (Lôi quái ) Sấm nổi lên, đất chấn động.

(Động)
Dũng mãnh tiến tới, không sợ chết.
◎Như: phấn bất cố thân can cường tiến tới, không quan tâm tới tính mạng.

(Danh)
Họ Phấn.
phấn, như "phấn đấu" (vhn)

Chữ gần giống với 奮:

, , 𡚎,

Dị thể chữ 奮

,

Chữ gần giống 奮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮 Tự hình chữ 奮

Dịch phấn sang tiếng Trung hiện đại:

粉; 粉末; 粉末儿 《极细的颗粒; 细屑。》phấn hoa
花粉。
粉黛 《妇女化妆用的白粉和青黑色的颜料。》
không thoa phấn; không đánh phấn.
不施粉黛。
《鼓起劲来; 振作。》
hưng phấn
兴奋。
扑粉 《化妆用的香粉。》
果粉 《某些植物(如苹果、冬瓜等)的果实成熟后表皮上覆盖的一层白色粉末。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)

Gới ý 15 câu đối có chữ phấn:

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

phấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phấn Tìm thêm nội dung cho: phấn