Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chỉnh hình
Sửa dung mạo thân thể, làm trở lại bình thường hoặc làm cho đẹp.
◎Như:
chỉnh hình ngoại khoa
整型外科.
§ Cũng viết
chỉnh hình
整形.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 型
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |

Tìm hình ảnh cho: 整型 Tìm thêm nội dung cho: 整型
