Từ: 整型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整型:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 型

chỉnh hình
Sửa dung mạo thân thể, làm trở lại bình thường hoặc làm cho đẹp.
◎Như:
chỉnh hình ngoại khoa
整型外科.
§ Cũng viết
chỉnh hình
整形.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình型:điển hình, loại hình, mô hình
整型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整型 Tìm thêm nội dung cho: 整型