Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ví trong tiếng Việt:
["- 1 dt Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình: Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.","- 2 dt Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau: Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.","- 3 đgt So sánh với nhau: Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh; Chữ rằng: Sinh ngã cù lao, bể sâu khôn ví, trời cao khôn bì (GHC).","- 4 lt Nếu như: Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (K); Thân này ví biết dường này nhỉ, thà trước thôi đành ở vậy xong (HXHương)."]Dịch ví sang tiếng Trung hiện đại:
比方; 况 《 用容易明白的甲事物来说明不容易明白的乙事物。》比喻; 打比 《一种修词方法, 用某些有类似点的事物来比拟想要说的某一事物, 以表达得更加生动鲜明。》
比作 《相比(如为了解释说明的目的); 比喻; 比拟。》
夹子; 荷包 《泛指钱包或口袋。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ví
| ví | 𱒢: | ví dụ, ví von |
| ví | 喟: | ví như |
| ví | 𠸠: | ví von |
| ví | 啻: | ví dụ, ví như |
| ví | 圍: | cái ví |
| ví | 爲: | ví dụ |
| ví | 譬: | ví von |

Tìm hình ảnh cho: ví Tìm thêm nội dung cho: ví
