Từ: phân công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phâncông

phân công
Chia việc, mỗi người làm một việc.
◎Như:
phân công hợp tác
作.
§ Cũng viết là
phân công
功.

Nghĩa phân công trong tiếng Việt:

["- đg. Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó. Phân công mỗi người một việc. Được phân công làm giáo viên chủ nhiệm."]

Dịch phân công sang tiếng Trung hiện đại:

安插 《(人员、故事情节、文章的词句)放在一定的位置上。》编制 《工作单位中人员数量的定额和职务的分配。》
分工 《分别从事各种不同而又互相补充的工作。》
phân công xã hội
社会分工。
đội trưởng đã phân công cho các tổ.
队长给各组都分派了任务。
phục tùng sự phân công của tổ chức.
服从组织分配。
分派; 分配 《分别指定人去完成工作或任务。》
《分配; 派遣; 委派。》
phân công.
分派。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân công Tìm thêm nội dung cho: phân công