Từ: 油鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 鞋

Nghĩa của 油鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxié] giầy dầu (giầy đi mưa có bôi dầu ngô đồng bên ngoài, thời xưa.)。外面涂桐油的旧式雨鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày鞋:giày dép
hài鞋:đôi hài (đôi giầy)
油鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油鞋 Tìm thêm nội dung cho: 油鞋