Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 树立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树立 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùlì] dựng nên; nêu。建立(多用于抽象的好的事情)。
树立榜样。
nêu gương.
树立典型。
nêu điển hình.
树立共产主义风格。
nêu phong cách chủ nghĩa cộng sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
树立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树立 Tìm thêm nội dung cho: 树立