Từ: 引退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 引退 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐntuì] rút lui; từ chức。指辞去官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
引退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引退 Tìm thêm nội dung cho: 引退