Từ: 相机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相机 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngjī] 1. máy chụp hình。照相机。
2. xem xét cơ hội。察看机会。
相机行事(看具体情况灵活办事)。
tuỳ cơ ứng biến; xem xét cơ hội mà hành động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
相机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相机 Tìm thêm nội dung cho: 相机