Từ: 眉眼高低 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉眼高低:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眉 • 眼 • 高 • 低

Nghĩa của 眉眼高低 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiyǎngāodī] Hán Việt: MI NHÃN CAO ĐÊ
ý tứ; hết sức ý tứ (biểu hiện trên nét mặt)。脸上的表情。
你这人真不懂眉眼高低,人家正发愁呢,你还开玩笑。
cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
眉眼高低 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眉眼高低 Tìm thêm nội dung cho: 眉眼高低