Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 眉眼高低 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉眼高低:
Nghĩa của 眉眼高低 trong tiếng Trung hiện đại:
[méiyǎngāodī] Hán Việt: MI NHÃN CAO ĐÊ
ý tứ; hết sức ý tứ (biểu hiện trên nét mặt)。脸上的表情。
你这人真不懂眉眼高低,人家正发愁呢,你还开玩笑。
cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được.
ý tứ; hết sức ý tứ (biểu hiện trên nét mặt)。脸上的表情。
你这人真不懂眉眼高低,人家正发愁呢,你还开玩笑。
cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |

Tìm hình ảnh cho: 眉眼高低 Tìm thêm nội dung cho: 眉眼高低
