Từ: 眼底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼底:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 底

Nghĩa của 眼底 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎndǐ] 1. đáy mắt (Y học)。医学上指用某种器械通过瞳孔所能观察到的眼内构造。如脉络膜、视网膜、视神经乳头等。
2. tầm mắt; trong mắt。眼睛跟前;眼里。
登楼一望,全城景色尽收眼底。
lên lầu đứng xem, cảnh sắc thành phố thu cả vào trong tầm mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
眼底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼底 Tìm thêm nội dung cho: 眼底